Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1969

Dương lịch tháng 2/1969, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Mậu Thân. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/2 15/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 2/2 16/12 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 3/2 17/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 4/2 18/12 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 5/2 19/12 Tân Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 6/2 20/12 Nhâm Tý Bình thường Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 7/2 21/12 Quý Sửu Xấu Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 8/2 22/12 Giáp Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 9/2 23/12 Ất Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 10/2 24/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 11/2 25/12 Đinh Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Chủy. Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 12/2 26/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 13/2 27/12 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 14/2 28/12 Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 15/2 29/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 16/2 1/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 17/2 2/1 Quý Hợi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 18/2 3/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 19/2 4/1 Ất Sửu Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 20/2 5/1 Bính Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 21/2 6/1 Đinh Mão Xấu Trực Trừ, sao Cang. Chu Tước hắc đạo
TBảy 22/2 7/1 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 23/2 8/1 Kỷ Tỵ Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 24/2 9/1 Canh Ngọ Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 25/2 10/1 Tân Mùi Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 26/2 11/1 Nhâm Thân Xấu Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 27/2 12/1 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 28/2 13/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1969 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1969

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1969 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 23/2.

Tháng 2/1969 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1968Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1968Động thổ, làm nhàNăm 1968Mua xe, nhận xeNăm 1968Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1968