Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 6/2/1969

Thứ Năm
6
tháng 2/1969
Âm lịch: 20/12
Ngày Nhâm Tý, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân
Hắc đạo · Thiên Hình Tiết Lập xuân
Trực Khai · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thiên Hình hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 6/2/1969 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo

Lịch tháng 2/1969

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1968 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/2/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/2/1969 dương lịch là ngày 20/12 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Nhâm Tý.

Ngày 6/2/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Thiên Hình hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 6/2/1969?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).