Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1969

Dương lịch tháng 1/1969, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Mậu Thân. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/1 13/11 Bính Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 2/1 14/11 Đinh Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 3/1 15/11 Mậu Dần Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 4/1 16/11 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 5/1 17/11 Canh Thìn Xấu Trực Bình, sao Hư. Thiên Lao hắc đạo
THai 6/1 18/11 Tân Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 7/1 19/11 Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 8/1 20/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 9/1 21/11 Giáp Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 10/1 22/11 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 11/1 23/11 Bính Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 12/1 24/11 Đinh Hợi Bình thường Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 13/1 25/11 Mậu Tý Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 14/1 26/11 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 15/1 27/11 Canh Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 16/1 28/11 Tân Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 17/1 29/11 Nhâm Thìn Xấu Trực Bình, sao Quỷ. Thiên Lao hắc đạo
TBảy 18/1 1/12 Quý Tỵ Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 19/1 2/12 Giáp Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 20/1 3/12 Ất Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 21/1 4/12 Bính Thân Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 22/1 5/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 23/1 6/12 Mậu Tuất Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 24/1 7/12 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 25/1 8/12 Canh Tý Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 26/1 9/12 Tân Sửu Tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 27/1 10/12 Nhâm Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 28/1 11/12 Quý Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 29/1 12/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 30/1 13/12 Ất Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 31/1 14/12 Bính Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1968 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1969

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1969 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 14/1, 26/1, 28/1.

Tháng 1/1969 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1968Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1968Động thổ, làm nhàNăm 1968Mua xe, nhận xeNăm 1968Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1968