Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1967

Dương lịch tháng 2/1967, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/2 22/12 Bính Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 2/2 23/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 3/2 24/12 Mậu Tuất Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 4/2 25/12 Kỷ Hợi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 5/2 26/12 Canh Tý Bình thường Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 6/2 27/12 Tân Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 7/2 28/12 Nhâm Dần Rất tốt Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 8/2 29/12 Quý Mão Tốt Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 9/2 1/1 Giáp Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 10/2 2/1 Ất Tỵ Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 11/2 3/1 Bính Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 12/2 4/1 Đinh Mùi Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 13/2 5/1 Mậu Thân Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 14/2 6/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 15/2 7/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 16/2 8/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 17/2 9/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 18/2 10/1 Quý Sửu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 19/2 11/1 Giáp Dần Bình thường Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 20/2 12/1 Ất Mão Xấu Trực Trừ, sao Trương. Chu Tước hắc đạo
TBa 21/2 13/1 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 22/2 14/1 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 23/2 15/1 Mậu Ngọ Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 24/2 16/1 Kỷ Mùi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 25/2 17/1 Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 26/2 18/1 Tân Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 27/2 19/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 28/2 20/1 Quý Hợi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1967 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1967

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1967 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/2, 8/2, 9/2, 10/2.

Tháng 2/1967 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1967Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1967Động thổ, làm nhàNăm 1967Mua xe, nhận xeNăm 1967Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1967