Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1967

Dương lịch tháng 1/1967, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Bính Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/1 21/11 Ất Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 2/1 22/11 Bính Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 3/1 23/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 4/1 24/11 Mậu Thìn Xấu Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 5/1 25/11 Kỷ Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 6/1 26/11 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 7/1 27/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 8/1 28/11 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 9/1 29/11 Quý Dậu Rất tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 10/1 30/11 Giáp Tuất Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 11/1 1/12 Ất Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 12/1 2/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 13/1 3/12 Đinh Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 14/1 4/12 Mậu Dần Bình thường Trực Trừ, sao Vị. Kim Quỹ hoàng đạo
CN 15/1 5/12 Kỷ Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 16/1 6/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 17/1 7/12 Tân Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 18/1 8/12 Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 19/1 9/12 Quý Mùi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 20/1 10/12 Giáp Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 21/1 11/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 22/1 12/12 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 23/1 13/12 Đinh Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 24/1 14/12 Mậu Tý Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 25/1 15/12 Kỷ Sửu Tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 26/1 16/12 Canh Dần Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 27/1 17/12 Tân Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 28/1 18/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 29/1 19/12 Quý Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 30/1 20/12 Giáp Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 31/1 21/12 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1966 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1967

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1967 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/1, 11/1, 25/1, 27/1.

Tháng 1/1967 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1966Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1966Động thổ, làm nhàNăm 1966Mua xe, nhận xeNăm 1966Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1966