Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1967

Dương lịch tháng 3/1967, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Đinh Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/3 21/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 2/3 22/1 Ất Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 3/3 23/1 Bính Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 4/3 24/1 Đinh Mão Xấu Trực Trừ, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo
CN 5/3 25/1 Mậu Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 6/3 26/1 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 7/3 27/1 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 8/3 28/1 Tân Mùi Bình thường Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 9/3 29/1 Nhâm Thân Xấu Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 10/3 30/1 Quý Dậu Xấu Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 11/3 1/2 Giáp Tuất Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 12/3 2/2 Ất Hợi Bình thường Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 13/3 3/2 Bính Tý Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 14/3 4/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 15/3 5/2 Mậu Dần Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 16/3 6/2 Kỷ Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 17/3 7/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 18/3 8/2 Tân Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 19/3 9/2 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo
THai 20/3 10/2 Quý Mùi Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 21/3 11/2 Giáp Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 22/3 12/2 Ất Dậu Bình thường Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 23/3 13/2 Bính Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 24/3 14/2 Đinh Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 25/3 15/2 Mậu Tý Xấu Trực Thu, sao Đê. trực Thu không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 26/3 16/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 27/3 17/2 Canh Dần Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 28/3 18/2 Tân Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 29/3 19/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 30/3 20/2 Quý Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 31/3 21/2 Giáp Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/1967 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/1967

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1967 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/3, 6/3, 16/3.

Tháng 3/1967 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1967Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1967Động thổ, làm nhàNăm 1967Mua xe, nhận xeNăm 1967Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1967