Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 4/2/1939

Thứ Bảy
4
tháng 2/1939
Âm lịch: 16/12
Ngày Nhâm Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Đại hàn
Trực Nguy · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 4/2/1939 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 2/1939

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/2/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/2/1939 dương lịch là ngày 16/12 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Nhâm Thân.

Ngày 4/2/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 4/2/1939?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).