Lịch âm thứ hai 27/2/1939
Thứ Hai
27
tháng 2/1939
Âm lịch: 9/1
Ngày Ất Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Vũ thủy
Trực Chấp · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 27/2/1939 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1939
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113214315416517618719820921102211231224132514261527162817291830191/12022132242352462572682792810 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/2/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 27/2/1939 dương lịch là ngày 9/1 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Ất Mùi.
Ngày 27/2/1939 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 27/2/1939?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).