Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1921

Dương lịch tháng 2/1921, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Tân Dậu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/2 24/12 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 2/2 25/12 Bính Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 3/2 26/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 4/2 27/12 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 5/2 28/12 Kỷ Hợi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 6/2 29/12 Canh Tý Bình thường Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 7/2 30/12 Tân Sửu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 8/2 1/1 Nhâm Dần Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 9/2 2/1 Quý Mão Bình thường Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 10/2 3/1 Giáp Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 11/2 4/1 Ất Tỵ Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 12/2 5/1 Bính Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 13/2 6/1 Đinh Mùi Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 14/2 7/1 Mậu Thân Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 15/2 8/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 16/2 9/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 17/2 10/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 18/2 11/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 19/2 12/1 Quý Sửu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 20/2 13/1 Giáp Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 21/2 14/1 Ất Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 22/2 15/1 Bính Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 23/2 16/1 Đinh Tỵ Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 24/2 17/1 Mậu Ngọ Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 25/2 18/1 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 26/2 19/1 Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 27/2 20/1 Tân Dậu Xấu Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 28/2 21/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1921 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1921

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1921 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/2, 22/2, 23/2.

Tháng 2/1921 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.