Lịch âm thứ sáu 11/2/1921
Thứ Sáu
11
tháng 2/1921
Âm lịch: 4/1
Ngày Ất Tỵ, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập xuân
Trực Bình · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/2/1921 hợp làm gì?
Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1921
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12422532642752862973081/192103114125136147158169171018111912201321142215231624172518261927202821 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/2/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 11/2/1921 dương lịch là ngày 4/1 năm Tân Dậu âm lịch, ngày Ất Tỵ.
Ngày 11/2/1921 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/2/1921?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).