Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1921
Dương lịch tháng 1/1921, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Canh Thân. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/1 | 23/11 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 2/1 | 24/11 | Ất Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 3/1 | 25/11 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 4/1 | 26/11 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 5/1 | 27/11 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 6/1 | 28/11 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 7/1 | 29/11 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 8/1 | 30/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 9/1 | 1/12 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 10/1 | 2/12 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 11/1 | 3/12 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 12/1 | 4/12 | Ất Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 13/1 | 5/12 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 14/1 | 6/12 | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 15/1 | 7/12 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 16/1 | 8/12 | Kỷ Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 17/1 | 9/12 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 18/1 | 10/12 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 19/1 | 11/12 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 20/1 | 12/12 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 21/1 | 13/12 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 22/1 | 14/12 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 23/1 | 15/12 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 24/1 | 16/12 | Đinh Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 25/1 | 17/12 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 26/1 | 18/12 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 27/1 | 19/12 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 28/1 | 20/12 | Tân Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 29/1 | 21/12 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 30/1 | 22/12 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 31/1 | 23/12 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1921 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 2/1, 12/1, 14/1, 16/1, 24/1, 28/1.
Tháng 1/1921 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.