Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1921

Dương lịch tháng 3/1921, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Tân Dậu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/3 22/1 Quý Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 2/3 23/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 3/3 24/1 Ất Sửu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 4/3 25/1 Bính Dần Bình thường Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 5/3 26/1 Đinh Mão Xấu Trực Trừ, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo
CN 6/3 27/1 Mậu Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 7/3 28/1 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 8/3 29/1 Canh Ngọ Xấu Trực Bình, sao Thất. Bạch Hổ hắc đạo
TTư 9/3 30/1 Tân Mùi Bình thường Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 10/3 1/2 Nhâm Thân Xấu Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 11/3 2/2 Quý Dậu Bình thường Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 12/3 3/2 Giáp Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 13/3 4/2 Ất Hợi Bình thường Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 14/3 5/2 Bính Tý Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 15/3 6/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 16/3 7/2 Mậu Dần Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 17/3 8/2 Kỷ Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 18/3 9/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 19/3 10/2 Tân Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 20/3 11/2 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 21/3 12/2 Quý Mùi Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 22/3 13/2 Giáp Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 23/3 14/2 Ất Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 24/3 15/2 Bính Tuất Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 25/3 16/2 Đinh Hợi Bình thường Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 26/3 17/2 Mậu Tý Xấu Trực Thu, sao Đê. trực Thu không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 27/3 18/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 28/3 19/2 Canh Dần Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 29/3 20/2 Tân Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 30/3 21/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 31/3 22/2 Quý Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/1921 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/1921

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1921 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/3, 17/3, 29/3.

Tháng 3/1921 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.