Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1911

Dương lịch tháng 2/1911, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Tân Hợi. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/2 3/1 Nhâm Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 2/2 4/1 Quý Mão Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 3/2 5/1 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 4/2 6/1 Ất Tỵ Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 5/2 7/1 Bính Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 6/2 8/1 Đinh Mùi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 7/2 9/1 Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 8/2 10/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 9/2 11/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 10/2 12/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBảy 11/2 13/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
CN 12/2 14/1 Quý Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 13/2 15/1 Giáp Dần Bình thường Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 14/2 16/1 Ất Mão Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Chu Tước hắc đạo
TTư 15/2 17/1 Bính Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 16/2 18/1 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 17/2 19/1 Mậu Ngọ Xấu Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 18/2 20/1 Kỷ Mùi Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 19/2 21/1 Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 20/2 22/1 Tân Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 21/2 23/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 22/2 24/1 Quý Hợi Xấu Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 23/2 25/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 24/2 26/1 Ất Sửu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 25/2 27/1 Bính Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 26/2 28/1 Đinh Mão Xấu Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 27/2 29/1 Mậu Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 28/2 30/1 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1911 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1911

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1911 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 15/2, 27/2.

Tháng 2/1911 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.