Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1911

Dương lịch tháng 1/1911, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Canh Tuất. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/1 1/12 Tân Mùi Xấu Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 2/1 2/12 Nhâm Thân Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 3/1 3/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 4/1 4/12 Giáp Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 5/1 5/12 Ất Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 6/1 6/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 7/1 7/12 Đinh Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 8/1 8/12 Mậu Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo
THai 9/1 9/12 Kỷ Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 10/1 10/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 11/1 11/12 Tân Tỵ Bình thường Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 12/1 12/12 Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 13/1 13/12 Quý Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 14/1 14/12 Giáp Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 15/1 15/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 16/1 16/12 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 17/1 17/12 Đinh Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 18/1 18/12 Mậu Tý Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 19/1 19/12 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 20/1 20/12 Canh Dần Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 21/1 21/12 Tân Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 22/1 22/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 23/1 23/12 Quý Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 24/1 24/12 Giáp Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 25/1 25/12 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 26/1 26/12 Bính Thân Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 27/1 27/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 28/1 28/12 Mậu Tuất Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 29/1 29/12 Kỷ Hợi Tốt Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 30/1 1/1 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 31/1 2/1 Tân Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1910 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1911

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1911 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/1, 4/1, 9/1, 17/1, 21/1, 29/1, 31/1.

Tháng 1/1911 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.