Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 11/2/1911

Thứ Bảy
11
tháng 2/1911
Âm lịch: 13/1
Ngày Nhâm Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập xuân
Trực Khai · Sao Đê Thổ Lạc (hung) · Ngày Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/2/1911 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Đê Thổ Lạc (hung). Ngày phạm Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương

Lịch tháng 2/1911

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/2/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/2/1911 dương lịch là ngày 13/1 năm Tân Hợi âm lịch, ngày Nhâm Tý.

Ngày 11/2/1911 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/2/1911?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).