Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1911
Dương lịch tháng 3/1911, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Tân Hợi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/3 | 1/2 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 2/3 | 2/2 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 3/3 | 3/2 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 4/3 | 4/2 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 5/3 | 5/2 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 6/3 | 6/2 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 7/3 | 7/2 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 8/3 | 8/2 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 9/3 | 9/2 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 10/3 | 10/2 | Kỷ Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 11/3 | 11/2 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 12/3 | 12/2 | Tân Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 13/3 | 13/2 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 14/3 | 14/2 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 15/3 | 15/2 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 16/3 | 16/2 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 17/3 | 17/2 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 18/3 | 18/2 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 19/3 | 19/2 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 20/3 | 20/2 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 21/3 | 21/2 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 22/3 | 22/2 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 23/3 | 23/2 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 24/3 | 24/2 | Quý Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 25/3 | 25/2 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 26/3 | 26/2 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 27/3 | 27/2 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 28/3 | 28/2 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 29/3 | 29/2 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 30/3 | 1/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 31/3 | 2/3 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1911 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 10/3, 12/3, 24/3.
Tháng 3/1911 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.