Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2066
Dương lịch tháng 12/2066, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Bính Tuất. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/12 | 15/10 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 2/12 | 16/10 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 3/12 | 17/10 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 4/12 | 18/10 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 5/12 | 19/10 | Quý Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 6/12 | 20/10 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 7/12 | 21/10 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 8/12 | 22/10 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 9/12 | 23/10 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 10/12 | 24/10 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 11/12 | 25/10 | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 12/12 | 26/10 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 13/12 | 27/10 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 14/12 | 28/10 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 15/12 | 29/10 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 16/12 | 30/10 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 17/12 | 1/11 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 18/12 | 2/11 | Bính Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 19/12 | 3/11 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 20/12 | 4/11 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 21/12 | 5/11 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 22/12 | 6/11 | Canh Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 23/12 | 7/11 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 24/12 | 8/11 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 25/12 | 9/11 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 26/12 | 10/11 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 27/12 | 11/11 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 28/12 | 12/11 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 29/12 | 13/11 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 30/12 | 14/11 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 31/12 | 15/11 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2066 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 5/12, 18/12, 22/12.
Tháng 12/2066 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.