Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 2/12/2066

Thứ Năm
2
tháng 12/2066
Âm lịch: 16/10
Ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu tuyết
Trực Chấp · Sao Khuê Mộc Lang (hung) · Ngày Sát Chủ Dương
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 2/12/2066 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Khuê Mộc Lang (hung). Ngày phạm Sát Chủ Dương.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Sát Chủ Dương
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Sát Chủ Dương
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Sát Chủ Dương
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Sát Chủ Dương
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Sát Chủ Dương
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Sát Chủ Dương

Lịch tháng 12/2066

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2066 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/12/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 2/12/2066 dương lịch là ngày 16/10 năm Bính Tuất âm lịch, ngày Canh Thìn.

Ngày 2/12/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 2/12/2066?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).