Lịch âm thứ bảy 11/12/2066
Thứ Bảy
11
tháng 12/2066
Âm lịch: 25/10
Ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Đại tuyết
Trực Trừ · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/12/2066 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Liễu Thổ Chương (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Trừ hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Trừ không hợp, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 12/2066
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1152163174185196207218229231024112512261327142815291630171/11182193204215226237248259261027112812291330143115 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2066 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/12/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 11/12/2066 dương lịch là ngày 25/10 năm Bính Tuất âm lịch, ngày Kỷ Sửu.
Ngày 11/12/2066 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/12/2066?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).