Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2066

Dương lịch tháng 11/2066, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Bính Tuất. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/11 14/9 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 2/11 15/9 Canh Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 3/11 16/9 Tân Hợi Tốt Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 4/11 17/9 Nhâm Tý Bình thường Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 5/11 18/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 6/11 19/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 7/11 20/9 Ất Mão Xấu Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 8/11 21/9 Bính Thìn Xấu Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 9/11 22/9 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 10/11 23/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 11/11 24/9 Kỷ Mùi Bình thường Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 12/11 25/9 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 13/11 26/9 Tân Dậu Rất tốt Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 14/11 27/9 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 15/11 28/9 Quý Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 16/11 29/9 Giáp Tý Xấu Trực Trừ, sao Dực. Thiên Lao hắc đạo
TTư 17/11 1/10 Ất Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 18/11 2/10 Bính Dần Xấu Trực Bình, sao Giác. Thiên Lao hắc đạo
TSáu 19/11 3/10 Đinh Mão Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 20/11 4/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 21/11 5/10 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 22/11 6/10 Canh Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 23/11 7/10 Tân Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 24/11 8/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 25/11 9/10 Quý Dậu Bình thường Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 26/11 10/10 Giáp Tuất Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 27/11 11/10 Ất Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 28/11 12/10 Bính Tý Xấu Trực Trừ, sao Hư. Bạch Hổ hắc đạo
THai 29/11 13/10 Đinh Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 30/11 14/10 Mậu Dần Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/2066 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/2066

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2066 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/11, 13/11, 15/11, 17/11, 27/11.

Tháng 11/2066 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2066Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2066Động thổ, làm nhàNăm 2066Mua xe, nhận xeNăm 2066Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2066