Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1979

Dương lịch tháng 12/1979, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/12 12/10 Nhâm Dần Xấu Trực Bình, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo
CN 2/12 13/10 Quý Mão Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 3/12 14/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 4/12 15/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 5/12 16/10 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 6/12 17/10 Đinh Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 7/12 18/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 8/12 19/10 Kỷ Dậu Xấu Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 9/12 20/10 Canh Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 10/12 21/10 Tân Hợi Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 11/12 22/10 Nhâm Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 12/12 23/10 Quý Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 13/12 24/10 Giáp Dần Bình thường Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 14/12 25/10 Ất Mão Xấu Trực Bình, sao Cang. Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 15/12 26/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 16/12 27/10 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 17/12 28/10 Mậu Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 18/12 29/10 Kỷ Mùi Xấu Trực Nguy, sao Vĩ. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 19/12 1/11 Canh Thân Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 20/12 2/11 Tân Dậu Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 21/12 3/11 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 22/12 4/11 Quý Hợi Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 23/12 5/11 Giáp Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 24/12 6/11 Ất Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 25/12 7/11 Bính Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 26/12 8/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 27/12 9/11 Mậu Thìn Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 28/12 10/11 Kỷ Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 29/12 11/11 Canh Ngọ Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 30/12 12/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương
THai 31/12 13/11 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1979 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1980

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1979 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/12, 9/12, 19/12.

Tháng 12/1979 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1979Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1979Động thổ, làm nhàNăm 1979Mua xe, nhận xeNăm 1979Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1979