Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 10/12/1979

Thứ Hai
10
tháng 12/1979
Âm lịch: 21/10
Ngày Tân Hợi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Đại tuyết
Trực Bế · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/12/1979 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Bế không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Bế không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 12/1979

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1979 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/12/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/12/1979 dương lịch là ngày 21/10 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Tân Hợi.

Ngày 10/12/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/12/1979?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).