Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1979
Dương lịch tháng 11/1979, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/11 | 12/9 | Nhâm Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 2/11 | 13/9 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 3/11 | 14/9 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 4/11 | 15/9 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 5/11 | 16/9 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 6/11 | 17/9 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 7/11 | 18/9 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 8/11 | 19/9 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 9/11 | 20/9 | Canh Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 10/11 | 21/9 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 11/11 | 22/9 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 12/11 | 23/9 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 13/11 | 24/9 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 14/11 | 25/9 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 15/11 | 26/9 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 16/11 | 27/9 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 17/11 | 28/9 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 18/11 | 29/9 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 19/11 | 30/9 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 20/11 | 1/10 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 21/11 | 2/10 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 22/11 | 3/10 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 23/11 | 4/10 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 24/11 | 5/10 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 25/11 | 6/10 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 26/11 | 7/10 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 27/11 | 8/10 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 28/11 | 9/10 | Kỷ Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 29/11 | 10/10 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 30/11 | 11/10 | Tân Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1979 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 1/11, 28/11, 30/11.
Tháng 11/1979 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.