Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1980

Dương lịch tháng 1/1980, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/1 14/11 Quý Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 2/1 15/11 Giáp Tuất Bình thường Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 3/1 16/11 Ất Hợi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 4/1 17/11 Bính Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 5/1 18/11 Đinh Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 6/1 19/11 Mậu Dần Xấu Trực Trừ, sao Tinh. Bạch Hổ hắc đạo
THai 7/1 20/11 Kỷ Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 8/1 21/11 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 9/1 22/11 Tân Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 10/1 23/11 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 11/1 24/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 12/1 25/11 Giáp Thân Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 13/1 26/11 Ất Dậu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 14/1 27/11 Bính Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 15/1 28/11 Đinh Hợi Bình thường Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 16/1 29/11 Mậu Tý Bình thường Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 17/1 30/11 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 18/1 1/12 Canh Dần Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 19/1 2/12 Tân Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 20/1 3/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 21/1 4/12 Quý Tỵ Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 22/1 5/12 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 23/1 6/12 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 24/1 7/12 Bính Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 25/1 8/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 26/1 9/12 Mậu Tuất Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 27/1 10/12 Kỷ Hợi Tốt Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 28/1 11/12 Canh Tý Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 29/1 12/12 Tân Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 30/1 13/12 Nhâm Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 31/1 14/12 Quý Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1979 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1980

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1980 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/1, 13/1, 17/1, 19/1, 27/1.

Tháng 1/1980 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1979Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1979Động thổ, làm nhàNăm 1979Mua xe, nhận xeNăm 1979Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1979