Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2099

Dương lịch tháng 11/2099, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/11 19/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 2/11 20/9 Quý Mão Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 3/11 21/9 Giáp Thìn Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 4/11 22/9 Ất Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 5/11 23/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 6/11 24/9 Đinh Mùi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 7/11 25/9 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 8/11 26/9 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 9/11 27/9 Canh Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 10/11 28/9 Tân Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 11/11 29/9 Nhâm Tý Bình thường Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 12/11 1/10 Quý Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 13/11 2/10 Giáp Dần Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 14/11 3/10 Ất Mão Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 15/11 4/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 16/11 5/10 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 17/11 6/10 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 18/11 7/10 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 19/11 8/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 20/11 9/10 Tân Dậu Tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 21/11 10/10 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 22/11 11/10 Quý Hợi Tốt Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 23/11 12/10 Giáp Tý Xấu Trực Trừ, sao Tất. Bạch Hổ hắc đạo
TBa 24/11 13/10 Ất Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 25/11 14/10 Bính Dần Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 26/11 15/10 Đinh Mão Xấu Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 27/11 16/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 28/11 17/10 Kỷ Tỵ Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 29/11 18/10 Canh Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 30/11 19/10 Tân Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/2099 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/2099

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2099 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/11, 10/11, 12/11, 20/11, 22/11, 30/11.

Tháng 11/2099 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2099Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2099Động thổ, làm nhàNăm 2099Mua xe, nhận xeNăm 2099Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2099