Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 18/11/2099

Thứ Tư
18
tháng 11/2099
Âm lịch: 7/10
Ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập đông
Trực Thành · Sao Bích Thủy Du (cát) · Ngày Tam Nương
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 18/11/2099 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Bích Thủy Du (cát). Ngày phạm Tam Nương.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Tam Nương
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Tam Nương
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Tam Nương
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Tam Nương
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Tam Nương
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Tam Nương

Lịch tháng 11/2099

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2099 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/11/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/11/2099 dương lịch là ngày 7/10 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Kỷ Mùi.

Ngày 18/11/2099 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 18/11/2099?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).