Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2099

Dương lịch tháng 10/2099, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/10 18/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 2/10 19/8 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 3/10 20/8 Quý Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 4/10 21/8 Giáp Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo
THai 5/10 22/8 Ất Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 6/10 23/8 Bính Tý Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 7/10 24/8 Đinh Sửu Xấu Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 8/10 25/8 Mậu Dần Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 9/10 26/8 Kỷ Mão Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 10/10 27/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
CN 11/10 28/8 Tân Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 12/10 29/8 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 13/10 30/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 14/10 1/9 Giáp Thân Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 15/10 2/9 Ất Dậu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 16/10 3/9 Bính Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 17/10 4/9 Đinh Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Nữ. Ngọc Đường hoàng đạo
CN 18/10 5/9 Mậu Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 19/10 6/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 20/10 7/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 21/10 8/9 Tân Mão Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 22/10 9/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 23/10 10/9 Quý Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 24/10 11/9 Giáp Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 25/10 12/9 Ất Mùi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 26/10 13/9 Bính Thân Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 27/10 14/9 Đinh Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 28/10 15/9 Mậu Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 29/10 16/9 Kỷ Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 30/10 17/9 Canh Tý Bình thường Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 31/10 18/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/2099 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/2099

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2099 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/10, 12/10, 14/10.

Tháng 10/2099 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2099Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2099Động thổ, làm nhàNăm 2099Mua xe, nhận xeNăm 2099Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2099