Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1998
Dương lịch tháng 10/1998, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Mậu Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/10 | 11/8 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 2/10 | 12/8 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 3/10 | 13/8 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 4/10 | 14/8 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 5/10 | 15/8 | Ất Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 6/10 | 16/8 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 7/10 | 17/8 | Đinh Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 8/10 | 18/8 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 9/10 | 19/8 | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 10/10 | 20/8 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 11/10 | 21/8 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 12/10 | 22/8 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 13/10 | 23/8 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 14/10 | 24/8 | Giáp Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 15/10 | 25/8 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 16/10 | 26/8 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 17/10 | 27/8 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 18/10 | 28/8 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 19/10 | 29/8 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 20/10 | 1/9 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 21/10 | 2/9 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 22/10 | 3/9 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 23/10 | 4/9 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 24/10 | 5/9 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 25/10 | 6/9 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 26/10 | 7/9 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 27/10 | 8/9 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 28/10 | 9/9 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 29/10 | 10/9 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 30/10 | 11/9 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 31/10 | 12/9 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. Ngọc Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1998 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 5/10, 7/10, 14/10, 28/10.
Tháng 10/1998 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.