Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1960
Dương lịch tháng 11/1960, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Canh Tý. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/11 | 13/9 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 2/11 | 14/9 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 3/11 | 15/9 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 4/11 | 16/9 | Bính Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 5/11 | 17/9 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 6/11 | 18/9 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 7/11 | 19/9 | Kỷ Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 8/11 | 20/9 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 9/11 | 21/9 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 10/11 | 22/9 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 11/11 | 23/9 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 12/11 | 24/9 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 13/11 | 25/9 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 14/11 | 26/9 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 15/11 | 27/9 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 16/11 | 28/9 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 17/11 | 29/9 | Kỷ Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 18/11 | 30/9 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 19/11 | 1/10 | Tân Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 20/11 | 2/10 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 21/11 | 3/10 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 22/11 | 4/10 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 23/11 | 5/10 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 24/11 | 6/10 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 25/11 | 7/10 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 26/11 | 8/10 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 27/11 | 9/10 | Kỷ Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 28/11 | 10/10 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 29/11 | 11/10 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 30/11 | 12/10 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1960 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 4/11, 7/11, 17/11, 19/11, 27/11.
Tháng 11/1960 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.