Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1960

Dương lịch tháng 10/1960, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Canh Tý. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/10 11/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo
CN 2/10 12/8 Quý Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 3/10 13/8 Giáp Tý Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 4/10 14/8 Ất Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 5/10 15/8 Bính Dần Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 6/10 16/8 Đinh Mão Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 7/10 17/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 8/10 18/8 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 9/10 19/8 Canh Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 10/10 20/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 11/10 21/8 Nhâm Thân Bình thường Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 12/10 22/8 Quý Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 13/10 23/8 Giáp Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 14/10 24/8 Ất Hợi Xấu Trực Trừ, sao Cang. Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 15/10 25/8 Bính Tý Tốt Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 16/10 26/8 Đinh Sửu Bình thường Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 17/10 27/8 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 18/10 28/8 Kỷ Mão Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 19/10 29/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 20/10 1/9 Tân Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 21/10 2/9 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 22/10 3/9 Quý Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 23/10 4/9 Giáp Thân Rất tốt Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 24/10 5/9 Ất Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 25/10 6/9 Bính Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 26/10 7/9 Đinh Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 27/10 8/9 Mậu Tý Bình thường Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 28/10 9/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 29/10 10/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 30/10 11/9 Tân Mão Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 31/10 12/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/1960 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/1960

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1960 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/10, 15/10, 23/10.

Tháng 10/1960 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1960Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1960Động thổ, làm nhàNăm 1960Mua xe, nhận xeNăm 1960Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1960