Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1960

Dương lịch tháng 12/1960, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Canh Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/12 13/10 Quý Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 2/12 14/10 Giáp Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 3/12 15/10 Ất Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 4/12 16/10 Bính Dần Xấu Trực Bình, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo
THai 5/12 17/10 Đinh Mão Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 6/12 18/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 7/12 19/10 Kỷ Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 8/12 20/10 Canh Ngọ Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 9/12 21/10 Tân Mùi Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 10/12 22/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 11/12 23/10 Quý Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 12/12 24/10 Giáp Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 13/12 25/10 Ất Hợi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 14/12 26/10 Bính Tý Tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 15/12 27/10 Đinh Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 16/12 28/10 Mậu Dần Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 17/12 29/10 Kỷ Mão Xấu Trực Bình, sao Nữ. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 18/12 1/11 Canh Thìn Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 19/12 2/11 Tân Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 20/12 3/11 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 21/12 4/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 22/12 5/11 Giáp Thân Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 23/12 6/11 Ất Dậu Bình thường Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 24/12 7/11 Bính Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 25/12 8/11 Đinh Hợi Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 26/12 9/11 Mậu Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 27/12 10/11 Kỷ Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo
TTư 28/12 11/11 Canh Dần Bình thường Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 29/12 12/11 Tân Mão Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 30/12 13/11 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 31/12 14/11 Quý Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1960 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1961

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1960 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/12, 12/12, 14/12, 26/12.

Tháng 12/1960 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1960Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1960Động thổ, làm nhàNăm 1960Mua xe, nhận xeNăm 1960Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1960