Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 16/11/1960

Thứ Tư
16
tháng 11/1960
Âm lịch: 28/9
Ngày Mậu Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập đông
Trực Thu · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 16/11/1960 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Cơ Thủy Báo (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thu hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Thu không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thu hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 11/1960

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1960 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/11/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 16/11/1960 dương lịch là ngày 28/9 năm Canh Tý âm lịch, ngày Mậu Thân.

Ngày 16/11/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 16/11/1960?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).