Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1926

Dương lịch tháng 11/1926, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Bính Dần. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/11 26/9 Giáp Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 2/11 27/9 Ất Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 3/11 28/9 Bính Thân Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 4/11 29/9 Đinh Dậu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 5/11 1/10 Mậu Tuất Tốt Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 6/11 2/10 Kỷ Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Nữ. Kim Đường hoàng đạo
CN 7/11 3/10 Canh Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 8/11 4/10 Tân Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 9/11 5/10 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 10/11 6/10 Quý Mão Xấu Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 11/11 7/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 12/11 8/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 13/11 9/10 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 14/11 10/10 Đinh Mùi Tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 15/11 11/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 16/11 12/10 Kỷ Dậu Bình thường Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 17/11 13/10 Canh Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 18/11 14/10 Tân Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 19/11 15/10 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Quỷ. Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 20/11 16/10 Quý Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 21/11 17/10 Giáp Dần Xấu Trực Bình, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo
THai 22/11 18/10 Ất Mão Nên tránh Trực Định, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 23/11 19/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 24/11 20/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 25/11 21/10 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 26/11 22/10 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 27/11 23/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 28/11 24/10 Tân Dậu Tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 29/11 25/10 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 30/11 26/10 Quý Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/1926 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/1926

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1926 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/11, 5/11, 8/11, 14/11, 20/11, 28/11, 30/11.

Tháng 11/1926 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.