Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1926

Dương lịch tháng 10/1926, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Bính Dần. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/10 25/8 Quý Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 2/10 26/8 Giáp Tý Bình thường Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 3/10 27/8 Ất Sửu Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 4/10 28/8 Bính Dần Xấu Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 5/10 29/8 Đinh Mão Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 6/10 30/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 7/10 1/9 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 8/10 2/9 Canh Ngọ Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 9/10 3/9 Tân Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 10/10 4/9 Nhâm Thân Rất tốt Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 11/10 5/9 Quý Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 12/10 6/9 Giáp Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 13/10 7/9 Ất Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 14/10 8/9 Bính Tý Bình thường Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 15/10 9/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 16/10 10/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 17/10 11/9 Kỷ Mão Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 18/10 12/9 Canh Thìn Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 19/10 13/9 Tân Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 20/10 14/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 21/10 15/9 Quý Mùi Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 22/10 16/9 Giáp Thân Rất tốt Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 23/10 17/9 Ất Dậu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 24/10 18/9 Bính Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 25/10 19/9 Đinh Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Trương. Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 26/10 20/9 Mậu Tý Bình thường Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 27/10 21/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 28/10 22/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 29/10 23/9 Tân Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 30/10 24/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 31/10 25/9 Quý Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/1926 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/1926

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1926 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/10, 10/10, 22/10.

Tháng 10/1926 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.