Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 11/11/1926

Thứ Năm
11
tháng 11/1926
Âm lịch: 7/10
Ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Lập đông
Trực Chấp · Sao Khuê Mộc Lang (hung) · Ngày Tam Nương, Sát Chủ Dương
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/11/1926 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Khuê Mộc Lang (hung). Ngày phạm Tam Nương, Sát Chủ Dương.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương

Lịch tháng 11/1926

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/11/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/11/1926 dương lịch là ngày 7/10 năm Bính Dần âm lịch, ngày Giáp Thìn.

Ngày 11/11/1926 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/11/1926?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).