Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1926
Dương lịch tháng 12/1926, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Bính Dần. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/12 | 27/10 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 2/12 | 28/10 | Ất Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 3/12 | 29/10 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 4/12 | 30/10 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 5/12 | 1/11 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 6/12 | 2/11 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 7/12 | 3/11 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 8/12 | 4/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 9/12 | 5/11 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 10/12 | 6/11 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 11/12 | 7/11 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 12/12 | 8/11 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 13/12 | 9/11 | Bính Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 14/12 | 10/11 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 15/12 | 11/11 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 16/12 | 12/11 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 17/12 | 13/11 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 18/12 | 14/11 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 19/12 | 15/11 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 20/12 | 16/11 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 21/12 | 17/11 | Giáp Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 22/12 | 18/11 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 23/12 | 19/11 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 24/12 | 20/11 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 25/12 | 21/11 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 26/12 | 22/11 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 27/12 | 23/11 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 28/12 | 24/11 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 29/12 | 25/11 | Nhâm Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 30/12 | 26/11 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 31/12 | 27/11 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1926 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 2/12, 13/12, 21/12.
Tháng 12/1926 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.