Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2099

Dương lịch tháng 9/2099, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/9 17/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 2/9 18/7 Nhâm Dần Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 3/9 19/7 Quý Mão Xấu Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 4/9 20/7 Giáp Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 5/9 21/7 Ất Tỵ Xấu Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 6/9 22/7 Bính Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 7/9 23/7 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 8/9 24/7 Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 9/9 25/7 Kỷ Dậu Tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 10/9 26/7 Canh Tuất Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 11/9 27/7 Tân Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 12/9 28/7 Nhâm Tý Bình thường Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 13/9 29/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 14/9 1/8 Giáp Dần Xấu Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 15/9 2/8 Ất Mão Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 16/9 3/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 17/9 4/8 Đinh Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 18/9 5/8 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 19/9 6/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 20/9 7/8 Canh Thân Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 21/9 8/8 Tân Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 22/9 9/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Thất. Thiên Lao hắc đạo
TTư 23/9 10/8 Quý Hợi Tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 24/9 11/8 Giáp Tý Bình thường Trực Bình, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 25/9 12/8 Ất Sửu Xấu Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 26/9 13/8 Bính Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 27/9 14/8 Đinh Mão Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 28/9 15/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 29/9 16/8 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 30/9 17/8 Canh Ngọ Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/2099 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/2099

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2099 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/9, 9/9, 21/9, 23/9.

Tháng 9/2099 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2099Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2099Động thổ, làm nhàNăm 2099Mua xe, nhận xeNăm 2099Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2099