Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2089

Dương lịch tháng 10/2089, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Kỷ Dậu. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/10 28/8 Kỷ Mão Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 2/10 29/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 3/10 30/8 Tân Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 4/10 1/9 Nhâm Ngọ Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 5/10 2/9 Quý Mùi Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 6/10 3/9 Giáp Thân Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 7/10 4/9 Ất Dậu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 8/10 5/9 Bính Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 9/10 6/9 Đinh Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 10/10 7/9 Mậu Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 11/10 8/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 12/10 9/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 13/10 10/9 Tân Mão Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 14/10 11/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 15/10 12/9 Quý Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 16/10 13/9 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 17/10 14/9 Ất Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 18/10 15/9 Bính Thân Rất tốt Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 19/10 16/9 Đinh Dậu Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 20/10 17/9 Mậu Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 21/10 18/9 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 22/10 19/9 Canh Tý Bình thường Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 23/10 20/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 24/10 21/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 25/10 22/9 Quý Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 26/10 23/9 Giáp Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 27/10 24/9 Ất Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 28/10 25/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 29/10 26/9 Đinh Mùi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 30/10 27/9 Mậu Thân Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 31/10 28/9 Kỷ Dậu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/2089 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/2089

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2089 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/10, 18/10.

Tháng 10/2089 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2089Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2089Động thổ, làm nhàNăm 2089Mua xe, nhận xeNăm 2089Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2089