Lịch âm thứ hai 31/10/2089
Thứ Hai
31
tháng 10/2089
Âm lịch: 28/9
Ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Sương giáng
Trực Bế · Sao Nguy Nguyệt Yến (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Mão
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 31/10/2089 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Nguy Nguyệt Yến (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 10/2089
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12822933041/952637485961071181291310141115121613171418151916201721182219232024212522262327242825292630273128 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2089 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/10/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 31/10/2089 dương lịch là ngày 28/9 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Kỷ Dậu.
Ngày 31/10/2089 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 31/10/2089?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).