Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2089

Dương lịch tháng 11/2089, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Kỷ Dậu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/11 29/9 Canh Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 2/11 1/10 Tân Hợi Tốt Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 3/11 2/10 Nhâm Tý Bình thường Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 4/11 3/10 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 5/11 4/10 Giáp Dần Xấu Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 6/11 5/10 Ất Mão Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 7/11 6/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 8/11 7/10 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 9/11 8/10 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 10/11 9/10 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 11/11 10/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 12/11 11/10 Tân Dậu Bình thường Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 13/11 12/10 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 14/11 13/10 Quý Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 15/11 14/10 Giáp Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 16/11 15/10 Ất Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 17/11 16/10 Bính Dần Xấu Trực Bình, sao Giác. Thiên Lao hắc đạo
TSáu 18/11 17/10 Đinh Mão Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 19/11 18/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 20/11 19/10 Kỷ Tỵ Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 21/11 20/10 Canh Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 22/11 21/10 Tân Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 23/11 22/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 24/11 23/10 Quý Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 25/11 24/10 Giáp Tuất Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 26/11 25/10 Ất Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 27/11 26/10 Bính Tý Xấu Trực Trừ, sao Hư. Bạch Hổ hắc đạo
THai 28/11 27/10 Đinh Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 29/11 28/10 Mậu Dần Xấu Trực Bình, sao Thất. Thiên Lao hắc đạo
TTư 30/11 29/10 Kỷ Mão Xấu Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/2089 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/2089

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2089 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/11, 10/11, 16/11, 22/11, 26/11.

Tháng 11/2089 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2089Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2089Động thổ, làm nhàNăm 2089Mua xe, nhận xeNăm 2089Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2089