Lịch âm thứ sáu 7/10/2089
Thứ Sáu
7
tháng 10/2089
Âm lịch: 4/9
Ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Hàn lộ
Trực Bế · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Mão
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 7/10/2089 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 10/2089
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12822933041/952637485961071181291310141115121613171418151916201721182219232024212522262327242825292630273128 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2089 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/10/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 7/10/2089 dương lịch là ngày 4/9 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Ất Dậu.
Ngày 7/10/2089 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 7/10/2089?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).