Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1911
Dương lịch tháng 10/1911, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Tân Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/10 | 10/8 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 2/10 | 11/8 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 3/10 | 12/8 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 4/10 | 13/8 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 5/10 | 14/8 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 6/10 | 15/8 | Kỷ Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 7/10 | 16/8 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo |
| CN 8/10 | 17/8 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 9/10 | 18/8 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 10/10 | 19/8 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. Câu Trận hắc đạo |
| TTư 11/10 | 20/8 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 12/10 | 21/8 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 13/10 | 22/8 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 14/10 | 23/8 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 15/10 | 24/8 | Mậu Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 16/10 | 25/8 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 17/10 | 26/8 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 18/10 | 27/8 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 19/10 | 28/8 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 20/10 | 29/8 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 21/10 | 30/8 | Giáp Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 22/10 | 1/9 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 23/10 | 2/9 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 24/10 | 3/9 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 25/10 | 4/9 | Mậu Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 26/10 | 5/9 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 27/10 | 6/9 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 28/10 | 7/9 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 29/10 | 8/9 | Nhâm Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 30/10 | 9/9 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 31/10 | 10/9 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1911 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 6/10, 15/10, 21/10, 29/10.
Tháng 10/1911 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.