Lịch âm thứ tư 25/10/1911
Thứ Tư
25
tháng 10/1911
Âm lịch: 4/9
Ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Sương giáng
Trực Phá · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 25/10/1911 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Cơ Thủy Báo (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 10/1911
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110211312413514615716817918101911201221132214231524162517261827192820292130221/92322432542652762872983093110 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/10/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 25/10/1911 dương lịch là ngày 4/9 năm Tân Hợi âm lịch, ngày Mậu Thìn.
Ngày 25/10/1911 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 25/10/1911?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).