Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 11/10/1911

Thứ Tư
11
tháng 10/1911
Âm lịch: 20/8
Ngày Giáp Dần, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Hàn lộ
Trực Định · Sao Sâm Thủy Viên (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/10/1911 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Sâm Thủy Viên (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Định hợp việc này, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Định hợp việc này, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Định hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Định hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 10/1911

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/10/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/10/1911 dương lịch là ngày 20/8 năm Tân Hợi âm lịch, ngày Giáp Dần.

Ngày 11/10/1911 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/10/1911?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).