Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1911
Dương lịch tháng 11/1911, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Tân Hợi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/11 | 11/9 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 2/11 | 12/9 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 3/11 | 13/9 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 4/11 | 14/9 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 5/11 | 15/9 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 6/11 | 16/9 | Canh Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 7/11 | 17/9 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 8/11 | 18/9 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 9/11 | 19/9 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 10/11 | 20/9 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 11/11 | 21/9 | Ất Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 12/11 | 22/9 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 13/11 | 23/9 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 14/11 | 24/9 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 15/11 | 25/9 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 16/11 | 26/9 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 17/11 | 27/9 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 18/11 | 28/9 | Nhâm Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 19/11 | 29/9 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 20/11 | 30/9 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 21/11 | 1/10 | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 22/11 | 2/10 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 23/11 | 3/10 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 24/11 | 4/10 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 25/11 | 5/10 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 26/11 | 6/10 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 27/11 | 7/10 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 28/11 | 8/10 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 29/11 | 9/10 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 30/11 | 10/10 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1911 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 1/11, 11/11, 21/11.
Tháng 11/1911 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.