Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 10/1/1994

Thứ Hai
10
tháng 1/1994
Âm lịch: 29/11
Ngày Bính Thân, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Tiểu hàn
Trực Nguy · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/1/1994 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 1/1994

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1993 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/1/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/1/1994 dương lịch là ngày 29/11 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Bính Thân.

Ngày 10/1/1994 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/1/1994?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).