Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1993

Dương lịch tháng 12/1993, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Quý Dậu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/12 18/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 2/12 19/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 3/12 20/10 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 4/12 21/10 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 5/12 22/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 6/12 23/10 Tân Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 7/12 24/10 Nhâm Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 8/12 25/10 Quý Hợi Bình thường Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 9/12 26/10 Giáp Tý Bình thường Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 10/12 27/10 Ất Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 11/12 28/10 Bính Dần Bình thường Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
CN 12/12 29/10 Đinh Mão Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 13/12 1/11 Mậu Thìn Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 14/12 2/11 Kỷ Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 15/12 3/11 Canh Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 16/12 4/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 17/12 5/11 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thành, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 18/12 6/11 Quý Dậu Xấu Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 19/12 7/11 Giáp Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 20/12 8/11 Ất Hợi Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 21/12 9/11 Bính Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 22/12 10/11 Đinh Sửu Tốt Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 23/12 11/11 Mậu Dần Bình thường Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 24/12 12/11 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 25/12 13/11 Canh Thìn Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 26/12 14/11 Tân Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 27/12 15/11 Nhâm Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 28/12 16/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương
TTư 29/12 17/11 Giáp Thân Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 30/12 18/11 Ất Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 31/12 19/11 Bính Tuất Bình thường Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1993 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1994

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1993 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/12, 7/12, 21/12, 22/12, 29/12.

Tháng 12/1993 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1993Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1993Động thổ, làm nhàNăm 1993Mua xe, nhận xeNăm 1993Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1993