Ngày tốt cưới hỏi 1966: ngày đẹp năm Bính Ngọ
Ngày đẹp để cưới hỏi trong năm Bính Ngọ 1966 (từ Mùng 1 Tết 21/1/1966), chấm theo trực ngày, sao nhị thập bát tú và hoàng đạo. Chọn năm sinh để ẩn ngày xung tuổi.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
Mùng 1 – Mùng 10 Tết Bính Ngọ
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 21/1 | Mùng 1 Tết | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 22/1 | Mùng 2 Tết | Tân Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 23/1 | Mùng 3 Tết | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 24/1 | Mùng 4 Tết | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 25/1 | Mùng 5 Tết | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 26/1 | Mùng 6 Tết | Ất Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 27/1 | Mùng 7 Tết | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 28/1 | Mùng 8 Tết | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 29/1 | Mùng 9 Tết | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 30/1 | Mùng 10 Tết | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
Ngày tốt cưới hỏi từng tháng năm Bính Ngọ
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Cưới hỏi đầu năm 1966 ngày nào đẹp?
Trong 10 ngày đầu năm Bính Ngọ, các ngày đạt mức tốt: Mùng 2 (22/1), Mùng 6 (26/1).
Chọn ngày cưới hỏi dựa vào gì?
Quẻ Tết chấm theo trực ngày (tốt: Thành, Định, Khai, Thu; tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ), sao nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo, và loại các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
Có cần xem tuổi người đứng ra làm không?
Nên tránh ngày có chi lục xung với tuổi người chủ việc. Chọn năm sinh ở ô lọc để ẩn các ngày đó.