Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1966

Dương lịch tháng 12/1966, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Bính Ngọ. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/12 20/10 Giáp Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 2/12 21/10 Ất Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 3/12 22/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 4/12 23/10 Đinh Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 5/12 24/10 Mậu Tuất Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 6/12 25/10 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 7/12 26/10 Canh Tý Tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 8/12 27/10 Tân Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 9/12 28/10 Nhâm Dần Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 10/12 29/10 Quý Mão Xấu Trực Bình, sao Nữ. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 11/12 30/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 12/12 1/11 Ất Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 13/12 2/11 Bính Ngọ Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 14/12 3/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 15/12 4/11 Mậu Thân Rất tốt Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 16/12 5/11 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 17/12 6/11 Canh Tuất Bình thường Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 18/12 7/11 Tân Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 19/12 8/11 Nhâm Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 20/12 9/11 Quý Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo
TTư 21/12 10/11 Giáp Dần Bình thường Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 22/12 11/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 23/12 12/11 Bính Thìn Xấu Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 24/12 13/11 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 25/12 14/11 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 26/12 15/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Sát Chủ Dương
TBa 27/12 16/11 Canh Thân Rất tốt Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 28/12 17/11 Tân Dậu Bình thường Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 29/12 18/11 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 30/12 19/11 Quý Hợi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 31/12 20/11 Giáp Tý Tốt Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1966 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1967

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1966 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/12, 6/12, 7/12, 15/12, 19/12, 27/12, 31/12.

Tháng 12/1966 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1966Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1966Động thổ, làm nhàNăm 1966Mua xe, nhận xeNăm 1966Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1966