Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành 2095: ngày đẹp năm Ất Mão

Ngày đẹp để xuất hành trong năm Ất Mão 2095 (từ Mùng 1 Tết 5/2/2095), chấm theo trực ngày, sao nhị thập bát tú và hoàng đạo. Chọn năm sinh để ẩn ngày xung tuổi.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

Mùng 1 – Mùng 10 Tết Ất Mão

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 5/2 Mùng 1 Tết Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 6/2 Mùng 2 Tết Quý Sửu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 7/2 Mùng 3 Tết Giáp Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 8/2 Mùng 4 Tết Ất Mão Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Chu Tước hắc đạo
TTư 9/2 Mùng 5 Tết Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 10/2 Mùng 6 Tết Đinh Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 11/2 Mùng 7 Tết Mậu Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 12/2 Mùng 8 Tết Kỷ Mùi Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 13/2 Mùng 9 Tết Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 14/2 Mùng 10 Tết Tân Dậu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:

Ngày tốt xuất hành từng tháng năm Ất Mão

Tháng 2/20951 ngày tốt: 21/2Tháng 3/20952 ngày tốt: 6/3, 30/3Tháng 4/20952 ngày tốt: 20/4, 22/4Tháng 5/20956 ngày tốt: 2/5, 4/5, 7/5, 13/5, 19/5…Tháng 6/20954 ngày tốt: 11/6, 13/6, 25/6, 26/6Tháng 7/20953 ngày tốt: 16/7, 20/7, 26/7Tháng 8/20954 ngày tốt: 8/8, 14/8, 20/8, 24/8Tháng 9/20953 ngày tốt: 14/9, 18/9, 28/9Tháng 10/20953 ngày tốt: 23/10, 26/10, 28/10Tháng 11/20955 ngày tốt: 2/11, 6/11, 7/11, 15/11, 21/11Tháng 12/20953 ngày tốt: 22/12, 26/12, 28/12Tháng 1/20964 ngày tốt: 3/1, 6/1, 10/1, 20/1

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Xuất hành đầu năm 2095 ngày nào đẹp?

Mùng 1–10 Tết năm này không có ngày đạt mức tốt cho việc này; xem các tháng sau bên dưới.

Chọn ngày xuất hành dựa vào gì?

Quẻ Tết chấm theo trực ngày (tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn; tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu), sao nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo, và loại các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.

Có cần xem tuổi người đứng ra làm không?

Nên tránh ngày có chi lục xung với tuổi người chủ việc. Chọn năm sinh ở ô lọc để ẩn các ngày đó.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2095Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2095Động thổ, làm nhàNăm 2095Mua xe, nhận xeNăm 2095Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2095